trình báo

  1. đgt. Báo cho người hoặc cấp thẩm quyền về việc : trình báo vụ mất cắp trình báo hộ khẩu.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

trình báo
Một người đàn ông đang trình báo vụ mất xe đạp tại đồn công an.